Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 雇佣兵役制 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雇佣兵役制:
Nghĩa của 雇佣兵役制 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùyōngbīngyìzhì] chế độ mộ lính đánh thuê。某些国家施行的一种招募士兵的制度,形式上是士兵自愿应募,实质上是雇佣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雇
| cố | 雇: | cố chủ; cố nông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佣
| dung | 佣: | nữ dung (người làm) |
| nhúng | 佣: | nhúng tay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 役
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 雇佣兵役制 Tìm thêm nội dung cho: 雇佣兵役制
