Từ: gành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gành

Nghĩa gành trong tiếng Việt:

["- d. X.Ghềnh."]

Dịch gành sang tiếng Trung hiện đại:

ghềnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: gành

gành:gành (xem ghềnh)
gành:gành (xem ghềnh)
gành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gành Tìm thêm nội dung cho: gành