Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dơ trong tiếng Việt:
["- tt. 1. đphg Bẩn: ăn dơ ở bẩn. 2. Xấu xa, đáng hổ thẹn: Người đâu mà dơ đến thế. 3. Trơ, không biết hổ thẹn là gì: dơ dáng dại hình."]Dịch dơ sang tiếng Trung hiện đại:
污秽; 腌 《腌臜。》肮脏; 不干净; 脏 《有尘土、汗渍、污垢等; 不干净。》đồ bẩn; đồ dơ
脏衣服。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dơ
| dơ | 悇: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| dơ | 拁: | dơ tay |
| dơ | 汿: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| dơ | 洳: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| dơ | 涂: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| dơ | 𬉣: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |

Tìm hình ảnh cho: dơ Tìm thêm nội dung cho: dơ
