Cao su chống va đập cửa
đinh niên
Tuổi trưởng thành.
Nghĩa của 丁年 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīngnián] tráng nhiên; tráng đinh。成丁的年龄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 丁年:

Tìm hình ảnh cho: 丁年 Tìm thêm nội dung cho: 丁年
