Cao su chống va đập cửa

Từ: 丁年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丁年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đinh niên
Tuổi trưởng thành.

Nghĩa của 丁年 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngnián] tráng nhiên; tráng đinh。成丁的年龄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Gới ý 15 câu đối có chữ 丁年:

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

丁年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丁年 Tìm thêm nội dung cho: 丁年