Từ: 革命家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 革命家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 革命家 trong tiếng Trung hiện đại:

[gémìngjiā] nhà cách mạng。具有革命思想,从事革命工作,并做出重大贡献的人。
鲁迅是伟大的思想家和革命家。
Lỗ Tấn là nhà cách mạng và tư tưởng vĩ đại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
革命家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 革命家 Tìm thêm nội dung cho: 革命家