Chữ 枵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枵, chiết tự chữ HIÊU, HIỀU, HÈO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枵:

枵 hiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 枵

枵

Chiết tự chữ 枵

Chiết tự chữ hiêu, hiều, hèo bao gồm chữ 木 号 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枵 cấu thành từ 2 chữ: 木, 号
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 号 hiệu, hào
  • hiêu [hiêu]

    U+67B5, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: hiu1;

    枵 hiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 枵

    (Tính) Rỗng, trống không.
    ◎Như: hiêu tràng 枵
    腹 dạ trống, hiêu phúc tòng công 枵腹從公 bụng trống đi làm việc công (một lòng làm việc công, không bận tâm về mình, ★Tương phản: thi vị tố xan 尸位素餐).

    hèo, như "cây hèo, đánh cho một hèo" (vhn)
    hiều, như "hiều phúc tòng công (bụng rỗng lo việc chung)" (gdhn)

    Nghĩa của 枵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: HIÊU
    rỗng。空虚。
    Từ ghép:
    枵腹从公

    Chữ gần giống với 枵:

    㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 枵

    棤, 栦, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枵 Tự hình chữ 枵 Tự hình chữ 枵 Tự hình chữ 枵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枵

    hiều枵:hiều phúc tòng công (bụng rỗng lo việc chung)
    hèo枵:cây hèo, đánh cho một hèo
    枵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枵 Tìm thêm nội dung cho: 枵