Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gò trong tiếng Việt:
["- 1 d. Khoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng. Cánh đồng có nhiều gò.","- 2 đg. 1 Làm biến dạng tấm kim loại, thường bằng phương pháp thủ công, để tạo thành vật gì đó. Gò thùng tôn. Thợ gò. 2 Ép vào một khuôn khổ nhất định. Văn viết gò từng câu, từng chữ, không tự nhiên. Cố gò mấy con số để đưa vào báo cáo thành tích. 3 Kéo mạnh một đầu dây cương, dây thừng và giữ thẳng dây để ghìm ngựa hay gia súc lại hoặc bắt phải đi thẳng theo một hướng nhất định. Gò ngựa dừng lại. Gò thừng cho bò đi thẳng đường. 4 Tự ép mình ở một tư thế nhất định, không được tự nhiên, thoải mái, thường cong lưng lại, để tiện dùng sức tập trung vào một việc gì. Gò lưng đạp xe lên dốc. Con trâu gò lưng kéo cày. Người gò lại vì đau."]Dịch gò sang tiếng Trung hiện đại:
堆 《小山(多用于地名)。》鄂博 《蒙古族人民做路标和界标的堆子, 用石、土、草等堆成。旧时曾把敖包当做神灵的住地来祭祀。也译作鄂博。》冈 ; 岗 ; 丘 ; 邱 ; 墩 ; 岗子 ; 山岗; 山岗子 《不高的山或高起的土坡。》
gò đất
土岗子
gò hoang.
荒丘。
gò cát.
沙丘。
gò mả.
坟丘子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gò
| gò | 坵: | gò đất, gò đống |
| gò | 𡍢: | gò đất, gò đống |
| gò | 塸: | gò đất, gò đống |
| gò | : | gò đất, gò đống |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
| gò | 㩴: | gò bó |
| gò | 𦁿: | gò bó |

Tìm hình ảnh cho: gò Tìm thêm nội dung cho: gò
