Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驲, chiết tự chữ NHẬT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 驲:
驲
Biến thể phồn thể: 馹;
Pinyin: ri4;
Việt bính: jat6;
驲 nhật
Pinyin: ri4;
Việt bính: jat6;
驲 nhật
Nghĩa Trung Việt của từ 驲
Giản thể của chữ 馹.Nghĩa của 驲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (馹)
[rì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 14
Hán Việt: NHẬT
xe dịch trạm (xe của trạm nghỉ dọc đường cho những người đýa thư sử dụng)。古代驿站用的车。
[rì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 14
Hán Việt: NHẬT
xe dịch trạm (xe của trạm nghỉ dọc đường cho những người đýa thư sử dụng)。古代驿站用的车。
Dị thể chữ 驲
馹,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 驲 Tìm thêm nội dung cho: 驲
