Chữ 驲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驲, chiết tự chữ NHẬT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 驲:

驲 nhật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驲

Chiết tự chữ nhật bao gồm chữ 马 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驲 cấu thành từ 2 chữ: 马, 日
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhật [nhật]

    U+9A72, tổng 7 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 馹;
    Pinyin: ri4;
    Việt bính: jat6;

    nhật

    Nghĩa Trung Việt của từ 驲

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 驲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (馹)
    [rì]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 14
    Hán Việt: NHẬT
    xe dịch trạm (xe của trạm nghỉ dọc đường cho những người đýa thư sử dụng)。古代驿站用的车。

    Chữ gần giống với 驲:

    , , , , 𫘝,

    Dị thể chữ 驲

    ,

    Chữ gần giống 驲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驲 Tự hình chữ 驲 Tự hình chữ 驲 Tự hình chữ 驲

    驲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驲 Tìm thêm nội dung cho: 驲