Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 塸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塸, chiết tự chữ GU, GÒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塸

Chiết tự chữ gu, gò bao gồm chữ 土 區 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塸 cấu thành từ 2 chữ: 土, 區
  • thổ, đỗ, độ
  • au, khu, khù, âu
  • []

    U+5878, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ou1, ou3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 塸



    gò, như "gò đất, gò đống" (vhn)
    gu, như "nổi gu (nổi u cục)" (btcn)

    Chữ gần giống với 塸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Dị thể chữ 塸

    𫭟,

    Chữ gần giống 塸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塸 Tự hình chữ 塸 Tự hình chữ 塸 Tự hình chữ 塸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塸

    gu:nổi gu (nổi u cục)
    :gò đất, gò đống
    塸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塸 Tìm thêm nội dung cho: 塸