Từ: 靶子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靶子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靶子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎzi] bia; mục tiêu; đích。练习射击或射箭的目标。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靶

:bà (đích bắn)
bả:bá (dây cương da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
靶子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靶子 Tìm thêm nội dung cho: 靶子