Từ: gông xiềng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gông xiềng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gôngxiềng

Dịch gông xiềng sang tiếng Trung hiện đại:

枷锁 《枷和锁是古时两种刑具, 比喻所受的压迫的束缚。》
紧箍咒 《《西游记》里唐僧用来制服孙悟空的咒语, 能使孙悟空头上套的金箍缩紧, 使他头疼, 因此叫紧箍咒。比喻束缚人的东西。》
镣铐 《脚镣和手铐。》
《枷和镣铐之类的刑具。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gông

gông:gông cùm

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiềng

xiềng:xiêu vẹo
xiềng:xiềng xích
xiềng:xiềng xích
gông xiềng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gông xiềng Tìm thêm nội dung cho: gông xiềng