Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 侱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侱, chiết tự chữ RÌNH, XIỀNG, XIỂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侱:
侱
Pinyin: cheng3;
Việt bính: ;
侱
Nghĩa Trung Việt của từ 侱
rình, như "rình mò" (vhn)
xiểng, như "liểng xiểng" (btcn)
xiềng, như "xiêu vẹo" (gdhn)
Chữ gần giống với 侱:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侱
| rình | 侱: | rình mò |
| xiềng | 侱: | xiêu vẹo |
| xiểng | 侱: | liểng xiểng |

Tìm hình ảnh cho: 侱 Tìm thêm nội dung cho: 侱
