Từ: giầy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giầy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giầy

Dịch giầy sang tiếng Trung hiện đại:

鞋; 鞋子 《穿在脚上、走路时着地的东西, 没有高筒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giầy

giầy𠫆:mưa giầy hạt
giầy:giầy dép, giầy xéo
giầy:bánh giầy
giầy󰈪:mưa giầy hạt
giầy󰐏:mưa giầy hạt
giầy𥻣:bánh giầy
giầy𱹑:bánh giầy
giầy𩌂:đôi giầy, giầy xéo
giầy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giầy Tìm thêm nội dung cho: giầy