Chữ 蹩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹩, chiết tự chữ BIẾT, BIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹩:

蹩 biệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹩

Chiết tự chữ biết, biệt bao gồm chữ 敝 足 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹩 cấu thành từ 2 chữ: 敝, 足
  • tệ
  • tú, túc
  • biệt [biệt]

    U+8E69, tổng 18 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bie2;
    Việt bính: bit6 pit3;

    biệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹩

    (Phó, tính) Biệt tiết : (1) Hết lòng hết sức.
    ◇Trang Tử : Biệt tiết vị nhân, trĩ kì vị nghĩa , (Mã đề ) Tận tâm tận lực vì đức nhân, hết lòng hết sức vì việc nghĩa. (2) Xoay vòng, quay tròn. (3) Khập khễnh, đi không ngay ngắn bình thường.
    ◇Liêu trai chí dị : Hựu cố tà nhật dĩ trụy, vô khả đầu chỉ, bất đắc dĩ, sâm si biệt tiết nhi hành , , , (Tục hoàng lương ) Lại thấy mặt trời tà đã lặn, không có chỗ nào có thể nghỉ chân, đành phải lếch thếch khập khễnh mà đi.
    biết, như "biết cước (đi giày vải)" (gdhn)

    Nghĩa của 蹩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bié]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 19
    Hán Việt: BIẾT
    方;动
    trẹo; sái; què (cổ chân hoặc cổ tay)。 脚腕子或手腕子扭伤了。
    走路不小心,蹩痛了脚。
    đi đứng không cẩn thận, bị sái đau chân quá
    Từ ghép:
    蹩脚 ; 蹩脚货

    Chữ gần giống với 蹩:

    ,

    Chữ gần giống 蹩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹩 Tự hình chữ 蹩 Tự hình chữ 蹩 Tự hình chữ 蹩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹩

    biết:biết cước (đi giày vải)
    蹩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹩 Tìm thêm nội dung cho: 蹩