Từ: 土壤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土壤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土壤 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔrǎng] thổ nhưỡng; đất đai。地球陆地表面的一层疏松物质,有各种颗粒状矿物质、有机物质、水分、空气、微生物等组成,能生长植物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壤

nhưỡng:thổ nhưỡng
土壤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土壤 Tìm thêm nội dung cho: 土壤