Từ: cừu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ cừu:

仇 cừu尻 khào, cừu訄 cầu, cừu裘 cừu鼽 cừu

Đây là các chữ cấu thành từ này: cừu

cừu [cừu]

U+4EC7, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou2, qiu2;
Việt bính: cau4 kau4 sau4
1. [報仇] báo cừu 2. [仇敵] cừu địch 3. [仇家] cừu gia 4. [仇恨] cừu hận 5. [仇隙] cừu khích 6. [仇人] cừu nhân 7. [仇殺] cừu sát 8. [仇視] cừu thị 9. [九世之仇] cửu thế chi cừu 10. [冤仇] oan cừu;

cừu

Nghĩa Trung Việt của từ 仇

(Danh) Thù địch.
◎Như: phục cừu
báo thù lại, thế cừu thù truyền kiếp.

(Danh)
Mối oán hận sâu xa.
◎Như: thâm cừu đại hận oán sâu hận lớn, ân tương cừu báo đem oán trả ơn, vô ơn phụ nghĩa.

(Danh)
Phối ngẫu.
◇Tào Thực : Kết phát từ nghiêm thân, Lai vi quân tử cừu , (Bồ sanh hành phù bình thiên ) Kết tóc từ biệt cha mẹ, Đến làm vợ người quân tử.

(Danh)
Đồng bạn, đồng loại, đồng bối.
◇Thi Kinh : Công hầu hảo cừu (Chu nam , Thố ta ) Bạn tốt của bậc công hầu.

(Danh)
Họ Cừu.

(Động)
Căm thù, oán hận.
◇Thư Kinh : Vạn tính cừu dữ (Ngũ tử chi ca ) Muôn dân oán hận ta.
cừu, như "cừu hận, oán cừu" (vhn)

Nghĩa của 仇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (讐、讎)
[chóu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: THÙ, CỪU
1. kẻ thù; cừu địch; kẻ địch; vật nguy hại; địch thủ; quân địch。仇敌。
疾恶如仇 。
căm ghét như kẻ thù.
同仇 敌忾。
cùng căm thù giặc.
2. thù hận; sự thù hằn; mối thù; tình trạng thù địch; oán hận。仇恨。
牢记阶级苦,不忘血泪仇 。
ghi nhớ những nỗi khổ của giai cấp, không quên đi mối thù xương máu.
Ghi chú: 另见qiú。
Từ ghép:
仇雠 ; 仇敌 ; 仇恨 ; 仇家 ; 仇人 ; 仇杀 ; 仇视 ; 仇外 ; 仇隙 ; 仇冤 ; 仇怨
[Qiú]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CỪU
họ Cừu。姓。
Ghi chú: 另见chóu

Chữ gần giống với 仇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 仇

, ,

Chữ gần giống 仇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仇 Tự hình chữ 仇 Tự hình chữ 仇 Tự hình chữ 仇

khào, cừu [khào, cừu]

U+5C3B, tổng 5 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kao1, yi3;
Việt bính: haau1;

khào, cừu

Nghĩa Trung Việt của từ 尻

(Danh) Xương cùng, mông đít.
§ Ta quen đọc là cừu.

khào, như "giọng khào khào" (gdhn)

Nghĩa của 尻 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāo]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 5
Hán Việt: KHAO
mông; đít。古 书上指 屁股。
Từ ghép:
尻子

Chữ gần giống với 尻:

, , ,

Dị thể chữ 尻

,

Chữ gần giống 尻

尿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尻 Tự hình chữ 尻 Tự hình chữ 尻 Tự hình chữ 尻

cầu, cừu [cầu, cừu]

U+8A04, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;

cầu, cừu

Nghĩa Trung Việt của từ 訄

(Động) Bức bách.Một âm là cừu.

(Danh)
Lời đùa bỡn.

Nghĩa của 訄 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiú]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: CỪU
bức ép。逼迫。

Chữ gần giống với 訄:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 訄

, 譿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訄 Tự hình chữ 訄 Tự hình chữ 訄 Tự hình chữ 訄

cừu [cừu]

U+88D8, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4
1. [氈裘] chiên cừu 2. [弓裘] cung cừu 3. [輕裘] khinh cừu 4. [箕裘] ki cừu;

cừu

Nghĩa Trung Việt của từ 裘

(Danh) Áo làm bằng da hoặc lông thú.
◇Nguyễn Du
: Tệ tận điêu cừu bất phục Tê, Triệu đài chỉ chưởng thổ hồng nghê 西, (Tô Tần đình ) Rách hết áo cừu đen, không trở lại phía Tây (nhà Tần), Nơi triều đường nước Triệu, đập tay thở ra cầu vồng (ra tài hùng biện).

(Danh)
Họ Cừu.

(Động)
Mặc áo da hoặc áo lông.
◇Kê Khang : Trọng Đô đông lỏa nhi thể ôn, hạ cừu nhi thân lương , (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận ) Trọng Đô mùa đông ở trần mà mình ấm, mùa hè mặc áo da mà thân mát.

cừu, như "hồ cừu (áo lông thú)" (vhn)
cầu, như "hồ cầu (áo da thú)" (gdhn)

Nghĩa của 裘 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiú]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: CẦU
1. áo lông。毛皮的衣服。
狐裘。
áo lông cáo.
集腋成裘。
góp gió thành bão; tích tiểu thành đại; một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
2. họ Cầu。(qiú)姓。
Từ ghép:
裘江

Chữ gần giống với 裘:

, , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 裘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裘 Tự hình chữ 裘 Tự hình chữ 裘 Tự hình chữ 裘

cừu [cừu]

U+9F3D, tổng 16 nét, bộ Tỵ 鼻
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;

cừu

Nghĩa Trung Việt của từ 鼽

(Động) Nghẹt mũi.
◇Hoài Nam Tử
: Đông tàng ương bại, dân đa cừu trất , (Thì tắc ) Mùa đông chứa chấp độc hại, dân hay bị nghẹt mũi.

Nghĩa của 鼽 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiú]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 19
Hán Việt: CỪU
nghẹt mũi; tắc mũi。鼻子堵塞不通。

Chữ gần giống với 鼽:

, ,

Chữ gần giống 鼽

, , , , , 氿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼽 Tự hình chữ 鼽 Tự hình chữ 鼽 Tự hình chữ 鼽

Dịch cừu sang tiếng Trung hiện đại:

《(羔儿)羔子。》dê con; cừu con
羊羔。
绵羊 《羊的一种, 公羊多有螺旋状大角, 母羊角细小或无角, 口吻长, 四肢短, 趾有蹄, 尾肥大, 毛白色, 长而卷曲。性温顺。变种很多, 有灰黑等颜色。毛是纺织品的重要原料, 皮可制革。》
仇恨。《因利害矛盾而产生的强烈憎恨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cừu

cừu:cừu hận, oán cừu
cừu󰒄:còn cừu
cừu:hồ cừu (áo lông thú)
cừu:cừu hận, oán cừu
cừu:cừu hận, oán cừu

Gới ý 15 câu đối có chữ cừu:

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

cừu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cừu Tìm thêm nội dung cho: cừu