Từ: mề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mề:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mề

Nghĩa mề trong tiếng Việt:

["- d. Dạ dày của các loài chim ăn hạt, vách dày và gồm những cơ mạnh để nghiền đồ ăn."]

Dịch mề sang tiếng Trung hiện đại:

膍胵; 胵; 胗; 胗儿; 膞; 肫 《鸟类的胃。》mề gà.
鸡膍胵。
mề gà
鸡胗儿。
mề vịt
鸭胗儿。
mề gà
鸡肫。
mề vịt
鸭肫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mề

mề𣎊:mề gà, mề vịt, lười chẩy mề
mề𦟂:mề gà, mề vịt, lười chẩy mề
mề𫆿:mề gà, mề vịt, lười chẩy mề
mề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mề Tìm thêm nội dung cho: mề