Từ: 至大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chí đại
Rất to lớn, cực đại.
◇Hán Thư 書:
Thiên hạ chí đại, vạn sự chí chúng
大, 眾 (Đỗ Chu truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
至大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至大 Tìm thêm nội dung cho: 至大