Cao su chống va đập cửa

Từ: giáy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ giáy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giáy

Nghĩa giáy trong tiếng Việt:

["- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)","- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Giáy"]

Dịch giáy sang tiếng Trung hiện đại:

热依族rè yī zú
giáy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giáy Tìm thêm nội dung cho: giáy