Từ: 测角器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测角器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 测角器 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèjiǎoqì] máy đo góc; thiết bị đo góc。测量角度的仪器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
测角器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 测角器 Tìm thêm nội dung cho: 测角器