Cao su chống va đập cửa

Từ: 电头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电头 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàntóu] đầu bức điện; tiêu đề bức điện。电讯开头的几个字,包括通讯社名称,发报的地点、日期等,如"新华社北京5月1日电"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
电头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电头 Tìm thêm nội dung cho: 电头