Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 獼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獼, chiết tự chữ DI, MI, MỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獼:
獼
U+737C, tổng 20 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 猕;
Pinyin: mi2, quan2;
Việt bính: lei4 mei4 nei4;
獼 mi, di
§ Vì nó hay lau chùi mặt như tắm rửa nên còn gọi tên là: mộc hầu 沐猴, hầu tôn 猴猻, hồ tôn 猢猻, tiển hầu 獮猴.Ta quen đọc là di.
mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)
Pinyin: mi2, quan2;
Việt bính: lei4 mei4 nei4;
獼 mi, di
Nghĩa Trung Việt của từ 獼
(Danh) Mi hầu 獼猴 một loài như khỉ, lông màu tro, đuôi ngắn.§ Vì nó hay lau chùi mặt như tắm rửa nên còn gọi tên là: mộc hầu 沐猴, hầu tôn 猴猻, hồ tôn 猢猻, tiển hầu 獮猴.Ta quen đọc là di.
mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)
Dị thể chữ 獼
猕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獼
| mị | 獼: | mị hầu (con khỉ cái) |

Tìm hình ảnh cho: 獼 Tìm thêm nội dung cho: 獼
