Chữ 獼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獼, chiết tự chữ DI, MI, MỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獼:

獼 mi, di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獼

Chiết tự chữ di, mi, mị bao gồm chữ 犬 彌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

獼 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 彌
  • chó, khuyển
  • di
  • mi, di [mi, di]

    U+737C, tổng 20 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mi2, quan2;
    Việt bính: lei4 mei4 nei4;

    mi, di

    Nghĩa Trung Việt của từ 獼

    (Danh) Mi hầu một loài như khỉ, lông màu tro, đuôi ngắn.
    § Vì nó hay lau chùi mặt như tắm rửa nên còn gọi tên là: mộc hầu , hầu tôn , hồ tôn , tiển hầu .Ta quen đọc là di.
    mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 獼:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 獼

    ,

    Chữ gần giống 獼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獼 Tự hình chữ 獼 Tự hình chữ 獼 Tự hình chữ 獼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獼

    mị:mị hầu (con khỉ cái)
    獼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獼 Tìm thêm nội dung cho: 獼