Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 服丧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服丧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服丧 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúsāng] tang phục; đồ tang。长辈或平辈亲属等死后,遵照礼俗,在一定期间内带孝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm
服丧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服丧 Tìm thêm nội dung cho: 服丧