Chữ 祂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祂, chiết tự chữ THA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祂:

祂 tha

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祂

祂

Chiết tự chữ 祂

Chiết tự chữ tha bao gồm chữ 示 也 hoặc 礻 也 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祂 cấu thành từ 2 chữ: 示, 也
  • 示 kì, thị
  • 也 dã, dạ, giã
  • 2. 祂 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 也
  • 礻 kì, thị, tự
  • 也 dã, dạ, giã
  • tha [tha]

    U+7942, tổng 7 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta1;
    Việt bính: taa1;

    祂 tha

    Nghĩa Trung Việt của từ 祂

    (Đại) Đệ tam nhân xưng đại danh từ, dùng chỉ Thượng đế, Chúa trời.
    ◎Như: tín tha đắc vĩnh sanh 信
    祂得永生 tin Chúa thì được sống đời đời.

    (Đại)
    Đệ tam nhân xưng đại danh từ, phiếm chỉ một đấng thần minh.

    Chữ gần giống với 祂:

    社, 礿, 祀, 祂, 祃, 𥘑,

    Chữ gần giống 祂

    眎, 祳, 祿, 祾, 祽, 祼, 祻, 祺, 祹, 祸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祂 Tự hình chữ 祂 Tự hình chữ 祂 Tự hình chữ 祂

    祂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祂 Tìm thêm nội dung cho: 祂