Cao su chống va đập cửa

Từ: gà tồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gà tồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tồ

Nghĩa gà tồ trong tiếng Việt:

["- d. 1. Cg. Gà cồ. Loài gà to, cao, ít lông. 2. Người to xác mà khờ khạo."]

Dịch gà tồ sang tiếng Trung hiện đại:

gà cồ
迟钝。《(感官、思想、行动等)反应慢, 不灵敏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gà

𪰏: 
𪲾:(Cỏ gianh)
𫰄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𤠄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪂮:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃴:gà mờ; gà qué; quáng gà
𬷤:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃿:gà mờ; gà qué; quáng gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: tồ

tồ:tồ (đi qua)
tồ:tồ (chết)
tồ󰋜:nước chảy tồ tồ
gà tồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gà tồ Tìm thêm nội dung cho: gà tồ