Cao su chống va đập cửa
Nghĩa gà tồ trong tiếng Việt:
["- d. 1. Cg. Gà cồ. Loài gà to, cao, ít lông. 2. Người to xác mà khờ khạo."]Dịch gà tồ sang tiếng Trung hiện đại:
gà cồ迟钝。《(感官、思想、行动等)反应慢, 不灵敏。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gà
| gà | 𪰏: | |
| gà | 𪲾: | (Cỏ gianh) |
| gà | 𫰄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 猗: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𤠄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 鵸: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪂮: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃴: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𬷤: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃿: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tồ
| tồ | 徂: | tồ (đi qua) |
| tồ | 殂: | tồ (chết) |
| tồ | : | nước chảy tồ tồ |

Tìm hình ảnh cho: gà tồ Tìm thêm nội dung cho: gà tồ
