Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逦, chiết tự chữ LÍ, LỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逦:
逦
Biến thể phồn thể: 邐;
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
逦 lệ
lí, như "dĩ lí (quanh co)" (gdhn)
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
逦 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 逦
Giản thể của chữ 邐.lí, như "dĩ lí (quanh co)" (gdhn)
Nghĩa của 逦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (邐)
[lǐ]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: LÍ
书
quanh co; khúc khuỷu。迤逦:曲折连绵。
队伍沿着山道逦而行。
đội ngũ men theo đường núi quanh co mà đi.
[lǐ]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: LÍ
书
quanh co; khúc khuỷu。迤逦:曲折连绵。
队伍沿着山道逦而行。
đội ngũ men theo đường núi quanh co mà đi.
Chữ gần giống với 逦:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Dị thể chữ 逦
邐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逦
| lí | 逦: | dĩ lí (quanh co) |

Tìm hình ảnh cho: 逦 Tìm thêm nội dung cho: 逦
