Chữ 逦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逦, chiết tự chữ LÍ, LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逦:

逦 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逦

逦

Chiết tự chữ 逦

Chiết tự chữ lí, lệ bao gồm chữ 辵 丽 hoặc 辶 丽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逦 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 丽
  • 辵 sước, xích, xước
  • 丽 li, lệ
  • 2. 逦 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 丽
  • 辶 sước, xích, xước
  • 丽 li, lệ
  • lệ [lệ]

    U+9026, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 邐;
    Pinyin: li3;
    Việt bính: lei5;

    逦 lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 逦

    Giản thể của chữ 邐.
    lí, như "dĩ lí (quanh co)" (gdhn)

    Nghĩa của 逦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (邐)
    [lǐ]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: LÍ
    书
    quanh co; khúc khuỷu。迤逦:曲折连绵。
    队伍沿着山道逦而行。
    đội ngũ men theo đường núi quanh co mà đi.

    Chữ gần giống với 逦:

    逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Dị thể chữ 逦

    邐,

    Chữ gần giống 逦

    骊, 远, 郦, 遙, 遗, 逊, 选, 遖, 婯, 迈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逦 Tự hình chữ 逦 Tự hình chữ 逦 Tự hình chữ 逦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逦

    lí逦:dĩ lí (quanh co)
    逦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逦 Tìm thêm nội dung cho: 逦