Từ: 数学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 数学 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùxué] toán học; toán。研究实现世界的空间形式和数量关系的科学,包括算术、代数、几何、三角、微积分等。
华罗庚在清华大学数学系当上了助理员。
Hoa La Canh làm nhân viên trợ lý ở khoa toán đại học Thanh Hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
数学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 数学 Tìm thêm nội dung cho: 数学