Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: cu2;
Việt bính: cou4;
徂 tồ
Nghĩa Trung Việt của từ 徂
(Động) Đi, sang.◇Thi Kinh 詩經: Ngã tồ Đông San, Thao thao bất quy 我徂東山, 慆慆不歸 (Bân phong 豳風, Đông san 東山) Ta đi (chinh chiến) Đông Sơn, Lâu rồi không về.
(Động) Chết, mất.
§ Thông tồ 殂.
◇Vương An Thạch 王安石: Quân hạ nhi tồ, thọ ngũ thập ngũ 君夏而徂, 壽五十五 (Tế Ngu bộ lang trung Triều Quân mộ chí minh 虞部郎中晁君墓誌銘) Quân mùa hè thì mất, thọ năm mươi lăm tuổi.
(Tính) Đã qua, dĩ vãng, quá khứ.
◎Như: tồ tuế 徂歲 thời đã qua.
(Giới) Tới, kịp.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tự xuân tồ thu điền bất canh 自春徂秋田不耕 (Trở binh hành 阻兵行) Từ xuân tới thu ruộng không cày.
tò, như "tò mò; tò vò" (vhn)
tồ, như "tồ (đi qua)" (btcn)
trồ, như "trầm trồ" (btcn)
tùa, như "tùa lua tùa loa" (btcn)
Nghĩa của 徂 trong tiếng Trung hiện đại:
[cú]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 8
Hán Việt: TỒ
1. đến; tới; sang。往;到。
自西徂 东。
từ tây sang đông.
2. trôi qua; qua。过去;逝。
岁月其徂 。
năm tháng trôi qua.
3. bắt đầu。开始。
4. chết。死亡。
Số nét: 8
Hán Việt: TỒ
1. đến; tới; sang。往;到。
自西徂 东。
từ tây sang đông.
2. trôi qua; qua。过去;逝。
岁月其徂 。
năm tháng trôi qua.
3. bắt đầu。开始。
4. chết。死亡。
Tự hình:

Pinyin: cu2, bi4;
Việt bính: cou4;
殂 tồ
Nghĩa Trung Việt của từ 殂
(Động) Chết, tử vong.◇Tây sương kí 西廂記: Bất hạnh nhân bệnh cáo tồ 不幸因病告殂 (Đệ nhất bổn 第一本) Chẳng may mắc bệnh vừa mới mất.
tò, như "tò mò; tò vò" (vhn)
tồ, như "tồ (chết)" (btcn)
trồ, như "trầm trồ" (btcn)
tùa, như "tùa lua tùa loa" (btcn)
Nghĩa của 殂 trong tiếng Trung hiện đại:
[cú]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 9
Hán Việt: TỒ
书
chết; tạ thế。死亡。
Số nét: 9
Hán Việt: TỒ
书
chết; tạ thế。死亡。
Dị thể chữ 殂
𣨐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tồ
| tồ | 徂: | tồ (đi qua) |
| tồ | 殂: | tồ (chết) |
| tồ | : | nước chảy tồ tồ |

Tìm hình ảnh cho: tồ Tìm thêm nội dung cho: tồ
