Từ: tồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tồ:

徂 tồ殂 tồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tồ

tồ [tồ]

U+5F82, tổng 8 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu2;
Việt bính: cou4;

tồ

Nghĩa Trung Việt của từ 徂

(Động) Đi, sang.
◇Thi Kinh
: Ngã tồ Đông San, Thao thao bất quy , (Bân phong , Đông san ) Ta đi (chinh chiến) Đông Sơn, Lâu rồi không về.

(Động)
Chết, mất.
§ Thông tồ .
◇Vương An Thạch : Quân hạ nhi tồ, thọ ngũ thập ngũ , (Tế Ngu bộ lang trung Triều Quân mộ chí minh ) Quân mùa hè thì mất, thọ năm mươi lăm tuổi.

(Tính)
Đã qua, dĩ vãng, quá khứ.
◎Như: tồ tuế thời đã qua.

(Giới)
Tới, kịp.
◇Nguyễn Du : Tự xuân tồ thu điền bất canh (Trở binh hành ) Từ xuân tới thu ruộng không cày.

tò, như "tò mò; tò vò" (vhn)
tồ, như "tồ (đi qua)" (btcn)
trồ, như "trầm trồ" (btcn)
tùa, như "tùa lua tùa loa" (btcn)

Nghĩa của 徂 trong tiếng Trung hiện đại:

[cú]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 8
Hán Việt: TỒ
1. đến; tới; sang。往;到。
自西徂 东。
từ tây sang đông.
2. trôi qua; qua。过去;逝。
岁月其徂 。
năm tháng trôi qua.
3. bắt đầu。开始。
4. chết。死亡。

Chữ gần giống với 徂:

, , , , , 彿, , , , , ,

Chữ gần giống 徂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徂 Tự hình chữ 徂 Tự hình chữ 徂 Tự hình chữ 徂

tồ [tồ]

U+6B82, tổng 9 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu2, bi4;
Việt bính: cou4;

tồ

Nghĩa Trung Việt của từ 殂

(Động) Chết, tử vong.
◇Tây sương kí 西
: Bất hạnh nhân bệnh cáo tồ (Đệ nhất bổn ) Chẳng may mắc bệnh vừa mới mất.

tò, như "tò mò; tò vò" (vhn)
tồ, như "tồ (chết)" (btcn)
trồ, như "trầm trồ" (btcn)
tùa, như "tùa lua tùa loa" (btcn)

Nghĩa của 殂 trong tiếng Trung hiện đại:

[cú]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 9
Hán Việt: TỒ

chết; tạ thế。死亡。

Chữ gần giống với 殂:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 殂

𣨐,

Chữ gần giống 殂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殂 Tự hình chữ 殂 Tự hình chữ 殂 Tự hình chữ 殂

Nghĩa chữ nôm của chữ: tồ

tồ:tồ (đi qua)
tồ:tồ (chết)
tồ󰋜:nước chảy tồ tồ
tồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tồ Tìm thêm nội dung cho: tồ