Cao su chống va đập cửa

Từ: mến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mến

Nghĩa mến trong tiếng Việt:

["- đg. Yêu thích: Mến cảnh mến người."]

Dịch mến sang tiếng Trung hiện đại:

喜好 《 喜欢; 爱好。》
《喜爱, 也指所喜爱的人(多指情人)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mến

mến:yêu mến
mến:yêu mến
mến:yêu mến
mến𢗔:yêu mến
mến:mến yêu
mến𢚽:yêu mến
mến𨢼:yêu mến
mến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mến Tìm thêm nội dung cho: mến