Từ: nẻo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nẻo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nẻo

Nghĩa nẻo trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Lối đi, đường đi về một phía nào đó: đi khắp nẻo đường đất nước. 2. Lúc, thuở: nẻo xưa."]

Dịch nẻo sang tiếng Trung hiện đại:

路径; 途径 《道路(指如何到达目的地说)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nẻo

nẻo𡑩:nẻo xa
nẻo:nẻo xa
nẻo:nẻo đường
nẻo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nẻo Tìm thêm nội dung cho: nẻo