Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cơ khí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cơ khí:
cơ khí
Máy móc, khí cụ.
Dịch cơ khí sang tiếng Trung hiện đại:
机器; 机械 《由零件装成、能运转、能变换能量或产生有用的功的装置。机器可以作为生产工具, 能减轻人的劳动强度, 提高生产率。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 剞: | |
| cơ | 叽: | |
| cơ | 唧: | tạp cơ (vải kaki) |
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
| cơ | 埮: | cơ nghiệp |
| cơ | 墼: | |
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cơ | 姬: | ca cơ (con hát) |
| cơ | 幾: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 犄: | trác tử cơ (góc) |
| cơ | 矶: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 磯: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 箕: | cơ (cái mẹt hốt bụi) |
| cơ | 箍: | thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu) |
| cơ | 綦: | cơ nan (rất) |
| cơ | 肌: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 𦠄: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 萁: | cơ (dây đậu) |
| cơ | 虮: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 蟣: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 讥: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 譏: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 飢: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饑: | cơ cực, cơ hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khí
| khí | 噐: | khí cụ, khí giới |
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
| khí | 𡮪: | (hơi hơi) |
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 棄: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
| khí | 炁: | không khí, khí quyển |
Gới ý 25 câu đối có chữ cơ:

Tìm hình ảnh cho: cơ khí Tìm thêm nội dung cho: cơ khí
