Chữ 槹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槹, chiết tự chữ CAO, GẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槹:

槹 cao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 槹

槹

Chiết tự chữ 槹

Chiết tự chữ cao, gạo bao gồm chữ 木 皐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槹 cấu thành từ 2 chữ: 木, 皐
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 皐 cao, cau
  • cao [cao]

    U+69F9, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao1;
    Việt bính: gou1;

    槹 cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 槹

    (Danh) Kết cao 桔槹 con quay đặt ở trên mặt giếng để kéo nước lên cho dễ.
    gạo, như "gạo (cây cho bông gòn)" (vhn)

    Nghĩa của 槹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gāo]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    xem "槔"。同"槔"。

    Chữ gần giống với 槹:

    㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Dị thể chữ 槹

    𣓌,

    Chữ gần giống 槹

    棢, 栥, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槹 Tự hình chữ 槹 Tự hình chữ 槹 Tự hình chữ 槹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 槹

    gạo槹:gạo (cây cho bông gòn)
    槹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槹 Tìm thêm nội dung cho: 槹