Từ: hét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hét

Nghĩa hét trong tiếng Việt:

["- 1 dt Loài chim nhỏ, lông đen, trông tựa con sáo, hay ăn giun: Muốn ăn hét, phải đào giun (tng).","- 2 đgt Kêu to: Nghe bố nó hét, nó run lên."]

Dịch hét sang tiếng Trung hiện đại:

喊叫 《大声叫。》gọi to; gào lên; hét lên.
大声喊叫。
xem chim hét

Nghĩa chữ nôm của chữ: hét

hét:hò hét; la hét
hét𠿒:hò hét; la hét
hét:hò hét; la hét
hét󰚠:chim hét (loại chim đen lớn hơn sáo)
hét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hét Tìm thêm nội dung cho: hét