Từ: 盤古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盤古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàn cổ
Theo truyện thần thoại Trung Quốc,
Bàn Cổ
là thủy tổ loài người. Sau
Bàn Cổ

Tam Hoàng
皇.
◇Tây du kí 西記:
Tự tòng Bàn Cổ phá hồng mông, Khai tịch tòng tư thanh trọc biện
濛, 辨 (Đệ nhất hồi) Từ khi Bàn Cổ phá tan trạng thái hỗn độn (của vũ trụ lúc mới hình thành), Bắt đầu phân biệt rõ ràng trong đục.

Nghĩa của 盘古 trong tiếng Trung hiện đại:

[Pángǔ] Bàn Cổ (nhân vật khai thiên lập địa trong truyện thần thoại Trung Quốc)。中国神话中的开天辟地的人物。
自盘古开天辟地。
Từ Bàn Cổ khai thiên lập địa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤

bàn:bàn ghế
mâm:cái mâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
盤古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盤古 Tìm thêm nội dung cho: 盤古