Từ: 麦片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麦片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麦片 trong tiếng Trung hiện đại:

[màipiàn] phiến mạch; bột yến mạch (bánh ép làm bằng yến mạch và đại mạch)。食品,是用燕麦或大麦粒压成的小片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
麦片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麦片 Tìm thêm nội dung cho: 麦片