Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 议政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 议政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 议政 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìzhèng] thảo luận chính sự; bàn việc nước。议论政事;对政府的方针政策和管理工作等提出意见和建议。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
议政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 议政 Tìm thêm nội dung cho: 议政