Từ: 陳穀子爛芝麻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陳穀子爛芝麻:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 陳 • 穀 • 子 • 爛 • 芝 • 麻
trần cốc tử lạn chi ma
Chuyện phiếm, chuyện vặt vãnh, chuyện dây mơ rễ má, không đầu không đuôi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Khả thị ngã hồ đồ liễu, chánh kinh thoại thả bất thuyết, thả thuyết trần cốc tử lạn chi ma đích hỗn đảo thục
可是我糊塗了, 正經話且不說, 且說陳穀子爛芝麻的混搗熟 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Tôi lẩn thẩn thật, cái việc đáng nói lại không nói, chỉ nói những chuyện dây mơ rễ má đâu đâu ấy thôi.
Nghĩa của 陈谷子烂芝麻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngǔ·zilànzhī·ma] thóc mục vừng thối; đồ vô dụng; chuyện vụn vặt nhạt nhẽo (ví với những thứ cũ mèm, vô dụng)。比喻陈旧的无关紧要的话或事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陳
| chằn | 陳: | chằn tinh (yêu quái), bà chằn |
| dằn | 陳: | dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống |
| rần | 陳: | rần rần |
| trườn | 陳: | trườn tới |
| trần | 陳: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
| trằn | 陳: | trằn trọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穀
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爛
| láng | 爛: | sáng láng |
| lạn | 爛: | xán lạn |
| rạn | 爛: | rạn nứt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芝
| chi | 芝: | chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| mà | 麻: | nhưng mà... |
| mơ | 麻: | sáng tinh mơ |