Từ: hoá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoá

Dịch hoá sang tiếng Trung hiện đại:

化; 吪 《变化; 使变化。》hoá trang
化装。
toạ hoá
坐化。
《(僧道)死。》
焚毁 《烧坏; 烧毁。》
化学的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoá

hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoá:hàng hoá
hoá:hàng hoá
hoá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoá Tìm thêm nội dung cho: hoá