Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hả trong tiếng Việt:
["- 1 đg. 1 Mất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơi. Rượu hả. Phơi ải cho hả đất. 2 Hết cảm thấy bực tức, do kết quả của một tác động nào đó. Nói cho hả giận. 3 Cảm thấy được đầy đủ như ý muốn; thoả. Cha mẹ hả lòng vì con. Lâu ngày gặp nhau, nói chuyện suốt đêm cho hả.","- 2 (ph.). x. há1.","- 3 tr. (kng.; dùng ở đầu hoặc cuối câu hay đoạn câu). Từ biểu thị ý hỏi một cách thân mật nhằm xác định thêm điều mình đang nghi vấn. Có chuyện gì thế, hả anh? Đến rồi hả?"]Dịch hả sang tiếng Trung hiện đại:
啊 《叹词, 表示追问。》hả? rốt cuộc ngày mai anh có đi không?啊?你明天到底去不去呀?
助
唻 《用在疑问句 (特指问、正反问) 的末尾, 相当于"呢"。》
anh đánh chiêng để làm cái gì hả?
你们敲锣打鼓的干什么唻?
什么 《表示不同意对方说的某一句话。》
啊 《用在句末表示疑问的语气。》
mày có ăn cơm không hả?
你吃不吃啊 ?
走味儿 《失去原有的滋味、气味(多指食物、茶叶)。》
消舒; 遂心 《合自己的心意; 满意。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hả
| hả | 𫡲: | (năm 5) |
| hả | 呵: | ha hả; hả hê |
| hả | 嘑: | ha hả; hả hê |
| hả | 暇: | ha hả; hả hê |
| hả | 𪵤: | ha hả; hả hê |

Tìm hình ảnh cho: hả Tìm thêm nội dung cho: hả
