Từ: lễ khai trai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lễ khai trai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lễkhaitrai

Dịch lễ khai trai sang tiếng Trung hiện đại:

开斋节 《伊斯兰教的节日。伊斯兰教历九月封斋后的第二十九天黄昏时, 如果望见新 月, 第 二 天就 过开斋节, 否则就推迟一天。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ

lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ󰏞:lễ mọn
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ:lễ (rượu ngon vị ngọt)
lễ:con đẻn
lễ:con đẻn

Nghĩa chữ nôm của chữ: khai

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khai:khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)
khai:khai (chất Californium)
khai:khai (chất Californium)
khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khai𫔭:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: trai

trai:con trai (nam)
trai󰂪:con trai (nam)
trai𪩭:con trai (nam)
trai󰅳:con trai (nam)
trai:con trai (nam)
trai:thư trai
trai:con trai (nam)
trai:ngọc trai
trai𤳇:con trai (nam)
trai𱰼:con trai (nam)
trai𤳆:trai gái
trai𲀀:con trai
trai𧕚:ngọc trai
trai:trai phòng

Gới ý 15 câu đối có chữ lễ:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

lễ khai trai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lễ khai trai Tìm thêm nội dung cho: lễ khai trai