Cao su chống va đập cửa

Chữ 赋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赋, chiết tự chữ PHÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赋:

赋 phú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赋

Chiết tự chữ phú bao gồm chữ 贝 武 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赋 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 武
  • bối
  • võ, vũ
  • phú [phú]

    U+8D4B, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賦;
    Pinyin: fu4, qi2;
    Việt bính: fu3;

    phú

    Nghĩa Trung Việt của từ 赋

    Giản thể của chữ .
    phú, như "thi phú" (gdhn)

    Nghĩa của 赋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賦)
    [fù]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHÚ
    1. trao; giao。(上对下)交给。
    赋予
    giao phó; giao cho
    2. thuế; thuế ruộng; thuế nông nghiệp。旧时指农业税。
    田赋
    thuế ruộng
    赋税
    thuế
    3. trưng thu; thu thuế。征收(赋税)。
    赋以重税。
    thu thuế nặng; đánh thuế nặng.
    4. phú; thể phú。中国古代文体,盛行于汉魏六朝,是韵文和散文的综合体,通常用来写景叙事,也有以较短的篇幅抒情说理的。
    5. làm (thơ, từ)。做(诗、词)。
    赋诗一首
    làm một bài thơ
    Từ ghép:
    赋税 ; 赋闲 ; 赋性 ; 赋役 ; 赋有 ; 赋予

    Chữ gần giống với 赋:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 赋

    ,

    Chữ gần giống 赋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赋 Tự hình chữ 赋 Tự hình chữ 赋 Tự hình chữ 赋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赋

    phú:thi phú
    赋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赋 Tìm thêm nội dung cho: 赋