Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kẹo trong tiếng Việt:
["- dt Thức ăn chủ yếu làm bằng đường hoặc mật trộn với bột, cô lại thành viên, thành miếng, thành thỏi: Kẹo lạc, kẹo vừng chỉ để bán cho khách qua đường (Ng-hồng)."]Dịch kẹo sang tiếng Trung hiện đại:
糖果; 糖 《糖制的食品, 其中多加有果汁、香料、牛奶或咖啡等。》吝啬 《过分爱惜自己的财务, 当用不用。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kẹo
| kẹo | 𥼱: | bánh kẹo; kẹo quá (hà tiện quá) |

Tìm hình ảnh cho: kẹo Tìm thêm nội dung cho: kẹo
