Từ: khùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khùng

Nghĩa khùng trong tiếng Việt:

["- đg. Tức giận cáu kỉnh : Trêu nó là nó khùng lên. Nổi khùng. Nh. Đâm khùng. Phát khùng. Nh. Đâm khùng."]

Dịch khùng sang tiếng Trung hiện đại:

《精神失常, 疯狂。》
愤怒 《因极度不满而情绪激动。》
痴狂 《形容(对人或事物)极度地迷峦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khùng

khùng:điên khùng, nổi khùng
khùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khùng Tìm thêm nội dung cho: khùng