Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khùng trong tiếng Việt:
["- đg. Tức giận cáu kỉnh : Trêu nó là nó khùng lên. Nổi khùng. Nh. Đâm khùng. Phát khùng. Nh. Đâm khùng."]Dịch khùng sang tiếng Trung hiện đại:
狂 《精神失常, 疯狂。》愤怒 《因极度不满而情绪激动。》
痴狂 《形容(对人或事物)极度地迷峦。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khùng
| khùng | 窮: | điên khùng, nổi khùng |

Tìm hình ảnh cho: khùng Tìm thêm nội dung cho: khùng
