Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抛, chiết tự chữ PHAO, PHAU, PHÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抛:
抛
Chiết tự chữ 抛
Chiết tự chữ phao, phau, phào bao gồm chữ 手 尢 力 拋 hoặc 扌 尢 力 拋 hoặc 才 尢 力 拋 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 抛 cấu thành từ 4 chữ: 手, 尢, 力, 拋 |
2. 抛 cấu thành từ 4 chữ: 扌, 尢, 力, 拋 |
3. 抛 cấu thành từ 4 chữ: 才, 尢, 力, 拋 |
Biến thể phồn thể: 拋;
Pinyin: pao1, niu4;
Việt bính: paau1;
抛 phao
phao, như "phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)" (vhn)
phau, như "trắng phau" (btcn)
phào, như "phều phào" (btcn)
Pinyin: pao1, niu4;
Việt bính: paau1;
抛 phao
Nghĩa Trung Việt của từ 抛
Giản thể của chữ 拋.phao, như "phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)" (vhn)
phau, như "trắng phau" (btcn)
phào, như "phều phào" (btcn)
Nghĩa của 抛 trong tiếng Trung hiện đại:
[pāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: PHAO
1. quẳng; ném; quăng; tung。扔;投掷。
抛球。
ném bóng.
抛物线。
đường pa-ra-bôn.
抛砖引玉。
tung ra hòn gạch, kéo viên ngọc về; thả con tép bắt con tôm.
2. mất đi; bỏ rơi; bỏ。丢下。
抛妻别子。
bỏ vợ bỏ con.
跑到第三圈,他已经把别人远远地抛在后面了。
chạy đến vòng thứ ba, anh ấy đã bỏ rơi người khác ở phía sau rất xa.
3. phán tháo; bán tống。抛售。
Từ ghép:
抛费 ; 抛光 ; 抛荒 ; 抛脸 ; 抛锚 ; 抛弃 ; 抛售 ; 抛头露面 ; 抛物线 ; 抛掷 ; 抛砖引玉
Số nét: 8
Hán Việt: PHAO
1. quẳng; ném; quăng; tung。扔;投掷。
抛球。
ném bóng.
抛物线。
đường pa-ra-bôn.
抛砖引玉。
tung ra hòn gạch, kéo viên ngọc về; thả con tép bắt con tôm.
2. mất đi; bỏ rơi; bỏ。丢下。
抛妻别子。
bỏ vợ bỏ con.
跑到第三圈,他已经把别人远远地抛在后面了。
chạy đến vòng thứ ba, anh ấy đã bỏ rơi người khác ở phía sau rất xa.
3. phán tháo; bán tống。抛售。
Từ ghép:
抛费 ; 抛光 ; 抛荒 ; 抛脸 ; 抛锚 ; 抛弃 ; 抛售 ; 抛头露面 ; 抛物线 ; 抛掷 ; 抛砖引玉
Chữ gần giống với 抛:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抛
| phao | 抛: | phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều) |
| phau | 抛: | trắng phau |
| phào | 抛: | phều phào |

Tìm hình ảnh cho: 抛 Tìm thêm nội dung cho: 抛
