Từ: 贞节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贞节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贞节 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnjié] 1. tiết tháo kiên trinh; trung trinh; tiết nghĩa; trung thành cương trực。坚贞的节操。
2. trinh tiết; trinh; trong trắng; trong sạch。封建礼教所提倡的女子不失身、不改嫁的道德。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贞

trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
贞节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贞节 Tìm thêm nội dung cho: 贞节