Từ: khất thải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khất thải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khấtthải

khất thải
Xin vay tiền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: khất

khất:khất thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: thải

thải:thải ra
thải:thải (hoá chất)
thải:thải (cho vay, hỏi vay)
thải:thải (cho vay, hỏi vay)
khất thải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khất thải Tìm thêm nội dung cho: khất thải