Từ: khất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ khất:
Đây là các chữ cấu thành từ này: khất
U+4E5E, tổng 3 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi3;
Việt bính: hat1
1. [乞丐] khất cái 2. [乞休] khất hưu 3. [乞憐] khất liên 4. [乞命] khất mệnh 5. [乞師] khất sư 6. [乞辭] khất từ 7. [乞貸] khất thải 8. [乞食] khất thực;
乞 khất, khí
Nghĩa Trung Việt của từ 乞
(Động) Xin.◎Như: khất thực 乞食 xin ăn.
◇Sử Kí 史記: Hành khất ư thị, kì thê bất thức dã 行乞於市, 其妻不識也 (Thứ khách truyện 刺客傳, Dự Nhượng truyện 豫讓傳) Ăn xin ở chợ mà vợ ông không hay biết.
(Động) Vay, mượn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thích nữ tử lai khất mễ, vân bất cử hỏa giả kinh nhật hĩ 適女子來乞米, 云不舉火者經日矣 (Hiệp nữ 俠女) Vừa rồi cô ấy sang vay gạo, nói đã suốt một ngày chưa thổi nấu.
(Động) Hi vọng, mong cầu.
(Tính) Nghèo khó, bần cùng.
◇Tống Thư 宋書: Ngoại xá gia hàn khất, kim cộng vi tiếu lạc, hà độc bất thị? 外舍家寒乞, 今共為笑樂, 何獨不視 (Hậu phi truyện 后妃傳) Gia đình bên ngoại (của hoàng hậu) nghèo khó, nay cùng cười vui, sao một mình không ra mà nhìn.
(Danh) Người ăn xin.
(Danh) Họ Khất.Một âm là khí.
(Động) Cho, cấp cho.
(Trợ) Bị.
§ Dùng như bị 被.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lí Quỳ khí Tống Giang bức trụ liễu, chỉ đắc phiết liễu song phủ, bái liễu Chu Đồng lưỡng bái 李逵乞宋江逼住了, 只得撇了雙斧, 拜了朱仝兩拜 (Đệ ngũ nhị hồi) Lí Quỳ bị Tống Giang ép đành hạ đôi búa lạy Chu Đồng hai lạy.
(Phó) Cuối cùng, kết cục.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Trướng trướng lương cửu, bi dĩ nhi hận, diện bích khiếu hào, khí vô ứng giả 悵悵良久, 悲已而恨, 面壁叫號, 乞無應者 (Thanh Nga 青娥) Ngậm ngùi hồi lâu, hết đau tới hận, nhìn vào vách đá kêu gào, rốt cuộc không nghe ai lên tiếng đáp.
khất, như "khất thực" (vhn)
khắt, như "khắt khe" (btcn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (gdhn)
Nghĩa của 乞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: KHẤT
1. xin; cầu xin。向人讨;乞求。
乞怜。
ra bộ dạng đáng thương, mong người khác thương xót。
乞食。
khất thực; xin ăn.
乞援。
xin viện trợ.
2. họ Khất。(Qǐ)姓。
Từ ghép:
乞哀告怜 ; 乞丐 ; 乞怜 ; 乞灵 ; 乞巧 ; 乞求 ; 乞食 ; 乞讨 ; 乞降 ; 乞援
Tự hình:

Pinyin: qi4, xi4;
Việt bính: hei3;
气 khí, khất
Nghĩa Trung Việt của từ 气
(Danh) Hơi mây.Một âm là khất.(Động) Xin.
§ Nguyên là chữ khất 乞.Giản thể của chữ 氣.
khí, như "không khí, khí quyển" (gdhn)
Nghĩa của 气 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì]
Bộ: 气 - Khí
Số nét: 4
Hán Việt: KHÍ
1. khí; hơi。气体。
毒气。
hơi độc.
煤气。
khí than.
沼气。
khí Mê-tan.
2. không khí。特指空气。
气压。
khí áp.
打开窗子透一透气。
mở cửa sổ để thông khí.
3. hơi thở。(气儿)呼吸时出入的气。
没气儿了。
hết hơi.
上气不接下气。
thở đứt cả hơi; thở hồng hộc.
4. hiện tượng nóng lạnh。指自然界冷热阴晴等现象。
天气。
thời tiết.
气候。
khí hậu.
气象。
khí tượng.
秋高气爽。
trời thu cao mát.
5. mùi。味儿。
香气。
mùi thơm.
臭气。
mùi thối.
6. tinh thần; khí thế。人的精神状态。
勇气。
dũng khí.
朝气勃勃。
khí thế bừng bừng.
7. tác phong。人的作风习气。
官气。
quan cách; vẻ quan liêu.
娇气。
dáng điệu dịu dàng.
8. bực bội; nổi cáu; phát bực。生气;发怒。
他气得直哆嗦。
anh ấy tức đến phát run lên cầm cập.
9. làm phát cáu; làm bực bội。使人生气。
故意气他一下。
cố tình chọc tức hắn ta.
你别气我了!
anh đừng chọc tức tôi nữa.
10. đè nén; chèn ép; ức hiếp; bắt nạt。欺负;欺压。
再也不受资本家的气了。
không còn phải chịu sự ức hiếp của nhà tư bản nữa.
11. sức lực。中医指人体内能使各器官正常地发挥机能的原动力。
元气。
nguyên khí.
气虚。
chứng khí hư (cách gọi của đông y).
12. bệnh khí ( đông y chỉ một số bệnh)。中医指某种病象。
湿气。
thấp khí.
痰气。
đàm khí.
Từ ghép:
气昂昂 ; 气包子 ; 气泵 ; 气不忿儿 ; 气冲冲 ; 气冲霄汉 ; 气喘 ; 气锤 ; 气度 ; 气短 ; 气氛 ; 气愤 ; 气腹 ; 气概 ; 气割 ; 气根 ; 气功 ; 气臌 ; 气管 ; 气锅 ; 气焊 ; 气候 ; 气呼呼 ; 气急 ; 气急败坏 ; 气节 ; 气孔 ; 气力 ; 气量 ; 气流 ; 气楼 ; 气轮机 ; 气煤 ; 气门 ; 气门心 ; 气囊 ; 气恼 ; 气馁 ; 气派 ; 气泡 ; 气魄 ; 气枪 ; 气球 ; 气桑 ; 气色 ; 气势 ; 气势汹汹 ; 气数 ; 气态 ; 气体 ;
气田 ; 气筒 ; 气头上 ; 气团 ; 气味 ; 气温 ; 气息 ; 气象 ; 气象台 ; 气象万千 ; 气象学 ; 气性 ; 气胸 ; 气咻咻 ; 气吁吁 ; 气虚 ; 气旋 ; 气压 ; 气压表 ; 气眼 ; 气焰 ; 气宇 ; 气运 ; 气韵 ; 气质 ; 气壮山河
Chữ gần giống với 气:
气,Tự hình:

khế, tiết, khiết, khất [khế, tiết, khiết, khất]
U+5951, tổng 9 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi4, qie4, xie4;
Việt bính: kai3 kit3 sit3
1. [白契] bạch khế 2. [契約] khế ước 3. [契友] khế hữu 4. [契兄弟] khế huynh đệ 5. [契券] khế khoán 6. [契需] khiếp nhu 7. [契闊] khiết khoát, khế khoát 8. [券契] khoán khế 9. [債契] trái khế;
契 khế, tiết, khiết, khất
Nghĩa Trung Việt của từ 契
(Động) Hợp, hợp nhau.◎Như: tương khế 相契 hợp ý nhau.
(Động) Khắc, chạm.
◎Như: khế chu cầu kiếm 契舟求劍 khắc thuyền tìm gươm.
(Danh) Hợp đồng, văn kiện (dùng làm bằng).
§ Ghi chú: Ngày xưa, một cái giấy viết làm hai mảnh, xé đôi ra, mỗi người giữ một mảnh gọi là khế, tức như giấy hợp đồng bây giờ.
◎Như: địa khế 地契 hợp đồng về đất đai, phòng khế 房契 hợp đồng về phòng ốc.
(Danh) Đồ đốt mai rùa để bói.
(Danh) Văn tự khắc trên mai rùa hoặc xương thú.
§ Còn gọi là giáp cốt văn 甲骨文, quy giáp văn tự 龜甲文字, khế văn 契文, v.v.
(Danh) Bạn bè tương đầu ý hợp.
◇Vũ Nguyên Hành 武元衡: Tùng quân tự cổ đa niên khế 松筠自古多年契 (Chí Lịch Dương 至櫟陽) Tùng trúc từ xưa là bạn chí thú nhiều năm với nhau.Một âm là tiết.
(Danh) Ông Tiết 契 là bầy tôi vua Thuấn 舜 và là tổ nhà Thương 商.Lại một âm là khiết.
(Động) Khiết khoát 契闊, cũng đọc là khế khoát.
§ Xem từ này.Lại một âm nữa là khất.
(Danh) Khất Đan 契丹 tên một nước nhỏ ngày xưa, thuộc tỉnh Trực Lệ 直隸 bây giờ. Sau đổi là nước Liêu 遼.
khế, như "khế ước" (vhn)
khé, như "khe khé" (btcn)
khè, như "vàng khè" (btcn)
khía, như "khía cạnh" (btcn)
khít, như "khít khao, khít rịt" (btcn)
khẻ, như "khẻ vào đầu (đánh bằng que)" (gdhn)
khẽ, như "nói khẽ, khe khẽ" (gdhn)
khịt, như "khụt khịt" (gdhn)
Nghĩa của 契 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: KHẾ, KHIẾT
1. khắc (bằng dao)。用刀雕刻。
2. chữ khắc。刻的文字。
书契。
thư khế; thư tịch.
殷契。
Ân khế (thư tịch thời xưa).
3. văn tự; văn khế; bằng khoán。买卖房地产等的文书,也是所有权的凭证。
地契。
bằng khoán đất.
房契。
bằng khoán nhà.
4. hợp nhau; hợp ý nhau; ăn ý nhau; tương hợp。投合。
默契。
thoả thuận ngầm.
投契。
hợp ý.
相契。
tương hợp.
Ghi chú: 另见xiè
Từ ghép:
契丹 ; 契合 ; 契机 ; 契据 ; 契友 ; 契约 ; 契纸
[xiè]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: TIẾT
ông Tiết (thuỷ tổ nhà Ân, tương truyền là bầy tôi Vua Thuấn)。人名,殷代的祖先,传说是舜的臣。
Ghi chú: 另见q́
Tự hình:

Pinyin: qi4, xi4;
Việt bính: hei3
1. [英氣] anh khí 2. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 3. [陰氣] âm khí 4. [同氣] đồng khí 5. [動氣] động khí 6. [閉氣] bế khí 7. [屛氣] bính khí 8. [屏氣] bính khí 9. [肝氣] can khí 10. [景氣] cảnh khí 11. [根氣] căn khí 12. [腳氣] cước khí 13. [正氣] chánh khí 14. [蒸氣] chưng khí 15. [勇氣] dũng khí 16. [下氣] hạ khí 17. [和氣] hòa khí 18. [口氣] khẩu khí 19. [客氣] khách khí 20. [氣圈] khí quyển 21. [氣喘] khí suyễn 22. [氣性] khí tính 23. [氣象] khí tượng 24. [氣宇] khí vũ 25. [六氣] lục khí 26. [冷氣] lãnh khí 27. [一口氣] nhất khẩu khí 28. [一氣] nhất khí 29. [冤氣] oan khí 30. [士氣] sĩ khí 31. [俗氣] tục khí 32. [神氣] thần khí 33. [天氣] thiên khí 34. [爭氣] tranh khí 35. [偉氣] vĩ khí 36. [出氣] xuất khí 37. [厭氣] yếm khí;
氣 khí, khất
Nghĩa Trung Việt của từ 氣
(Danh) Hơi.§ Là một trong ba trạng thái của vật thể: dắn, lỏng, hơi.
◎Như: thủy chưng khí 水蒸氣 hơi nước.
(Danh) Riêng chỉ không khí.
(Danh) Hơi thở (người, động vật).
◎Như: bình khí ngưng thần 屏氣凝神 nín thở định thần.
(Danh) Hiện tượng tự nhiên: nóng, lạnh, ẩm, tạnh (khí hậu).
◎Như: thiên khí 天氣 khí trời, thời tiết.
(Danh) Trạng thái tinh thần, tình tự.
◎Như: tì khí 脾氣 tính tình, triêu khí bột bột 朝氣勃勃 tinh thần hăng hái bừng bừng.
(Danh) Thói, tính, phong cách.
◎Như: tài khí 才氣 phong cách tài hoa, kiêu khí 驕氣 tính kiêu căng, khách khí 客氣 thói khách sáo.
(Danh) Mùi.
◎Như: khí vị 氣味 mùi vị, hương khí 香氣 mùi thơm, xú khí 臭氣 mùi hôi thối.
(Danh) Một thứ năng 能 của sinh vật (theo đông y).
§ Lạnh, nóng, ấm, mát là khí, cay, chua, ngọt, đắng là vị.
◎Như: huyết khí 血氣, nguyên khí 元氣.
(Danh) Vận mệnh, số mạng.
◎Như: khí vận 氣運 số vận, hối khí 晦氣 vận đen, vận rủi.
(Động) Nổi giận, phẫn nộ.
◇Trương Quốc Tân 張國賓: Khí đích lai hữu nhãn như manh, hữu khẩu tự á 氣的來有眼如盲, 有口似啞 (Hợp hãn sam 合汗衫) Khi nổi giận lên thì có mắt như mù, có miệng như câm.
khí, như "khí huyết; khí khái; khí thế" (vhn)
Tự hình:

Dịch khất sang tiếng Trung hiện đại:
乞求 《请求给予。》求缓。
报告 《把事情或意见正式告诉上级或群众。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khất
| khất | 乞: | khất thực |

Tìm hình ảnh cho: khất Tìm thêm nội dung cho: khất
