Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuyên can có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuyên can:
Nghĩa khuyên can trong tiếng Việt:
["- đgt. Bảo ban, can ngăn không nên để phạm những sai lầm: khuyên can mãi mà nó có nghe đâụ"]Dịch khuyên can sang tiếng Trung hiện đại:
讽谏 《用含蓄委婉的话向君主讲谏。》书谏 《规劝(君主、尊长或朋友), 使改正错误。》
警戒 《告诫人使注意改正错误。也做儆戒、儆诫。》
劝架; 劝解 《劝人停止争吵、打架。》
劝阻; 劝止 《劝人不要做某事或进行某种活动。》
诤 《直爽地劝告。》
người bạn có thể khuyên can
诤友
规谏 《忠言劝戒; 规劝。》
规诫 《规劝告诫。也作规戒。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuyên
| khuyên | 勸: | khuyên bảo, khuyên nhủ |
| khuyên | 𡅳: | khuyên bảo, khuyên nhủ |
| khuyên | 圈: | khuyên tai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: can
| can | 乾: | can phạm; can qua |
| can | 干: | can ngăn |
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| can | 竿: | trúc can (cần dài) |
| can | 肝: | can trường, can đảm |

Tìm hình ảnh cho: khuyên can Tìm thêm nội dung cho: khuyên can
