Từ: khuyên can có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuyên can:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuyêncan

Nghĩa khuyên can trong tiếng Việt:

["- đgt. Bảo ban, can ngăn không nên để phạm những sai lầm: khuyên can mãi mà nó có nghe đâụ"]

Dịch khuyên can sang tiếng Trung hiện đại:

讽谏 《用含蓄委婉的话向君主讲谏。》
《规劝(君主、尊长或朋友), 使改正错误。》
警戒 《告诫人使注意改正错误。也做儆戒、儆诫。》
劝架; 劝解 《劝人停止争吵、打架。》
劝阻; 劝止 《劝人不要做某事或进行某种活动。》
《直爽地劝告。》
người bạn có thể khuyên can
诤友
规谏 《忠言劝戒; 规劝。》
规诫 《规劝告诫。也作规戒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuyên

khuyên:khuyên bảo, khuyên nhủ
khuyên𡅳:khuyên bảo, khuyên nhủ
khuyên:khuyên tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: can

can:can phạm; can qua
can:can ngăn
can:kì can (cột cờ)
can竿:trúc can (cần dài)
can:can trường, can đảm
khuyên can tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuyên can Tìm thêm nội dung cho: khuyên can