Từ: 比數 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比數:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 比 • 數

tỉ số, tỉ sổ
Sánh với (tính về số lượng). ◇Lí Ngư 李漁:
Thế nhân ưu bần nhi trí tật, tật nhi bất khả cứu dược giả, ki dữ Hằng Hà sa tỉ sổ
世人憂貧而致疾, 疾而不可救藥者, 幾與恒河沙比數 (Nhàn tình ngẫu kí 閑情偶寄, Di dưỡng 頤養, Hành lạc 行樂) Người đời lo nghèo sợ bệnh, người bị bệnh vô phương cứu chữa, nhiều gần như đem sánh được với cát sông Hằng.Thành tích hoặc số điểm kết quả hơn thua của hai bên (trong một cuộc tranh đua). ◎Như:
lưỡng đội thật lực tương đương, tỉ số ngận tiếp cận
兩隊實力相當, 比數很接近.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 數

số數:số học; số mạng; số là
sổ數:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ數:sỗ sàng
sộ數:đồ sộ
xọ數:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
xổ數: 
比數 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比數 Tìm thêm nội dung cho: 比數